hotline |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Hàm lượng (m/m) |
92.6 - 95.2 % |
|
Hàm lượng (V/V) |
95.1 - 96.9 % |
|
Dư lượng bốc hơi |
≤ 25 mg/l |
|
Nội độc tố vi khuẩn |
≤ 2.5 |
|
|
|
|
Thông tin lý tính |
|
|
Điểm sôi |
78 °C (1013 hPa) |
|
Tỉ trọng |
0.805 - 0.812 g/cm3 (20 °C) |
|
Điểm nóng chảy |
-117 °C |
|
pH |
7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C) |
|
Áp suất hơi |
59 hPa (20 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
+5°C đến +30°C |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Hàm lượng (m/m) |
92.6 - 95.2 % |
|
Hàm lượng (V/V) |
95.1 - 96.9 % |
|
Dư lượng bốc hơi |
≤ 25 mg/l |
|
Nội độc tố vi khuẩn |
≤ 2.5 |
|
|
|
|
Thông tin lý tính |
|
|
Điểm sôi |
78 °C (1013 hPa) |
|
Tỉ trọng |
0.805 - 0.812 g/cm3 (20 °C) |
|
Điểm nóng chảy |
-117 °C |
|
pH |
7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C) |
|
Áp suất hơi |
59 hPa (20 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
+5°C đến +30°C |
|
Thông tin sản phẩm |
||
|
Tên khác |
Ethyl alcohol, EtOH |
|
|
Mã hàng |
100971 |
|
|
Số CAS |
64-17-5 |
|
|
Công thức |
C₂H₅OH |
|
|
Khối lượng phân tử |
46.07 g/mol |
|
|
Ứng dụng |
Dùng làm tá dược, nguyên liệu ngành dược |
|
|
|
|
|
|
Thông tin đặt hàng |
||
|
Mã hàng |
Quy cách |
Loại đóng gói |
|
1009711000 |
1 l |
Chai thủy tinh |
|
1009712500 |
2.5 l |
Chai thủy tinh |
|
|
||
|