hotline |
|
Thông số kỹ thuật | |
|
Dung dịch chuẩn độ thể tích đạt tiêu chuẩn thuốc thử của Dược điển | |
|
Nồng độ |
0.1000 mol/l |
|
|
|
|
Thông tin lý tính | |
|
Tỉ trọng |
0.792 g/cm3 (20 °C) |
|
pH |
14 (H₂O, 20 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản | |
|
Điều kiện bảo quản |
Không giới hạn nhiệt độ |
|
Thông số kỹ thuật | |
|
Dung dịch chuẩn độ thể tích đạt tiêu chuẩn thuốc thử của Dược điển | |
|
Nồng độ |
0.1000 mol/l |
|
|
|
|
Thông tin lý tính | |
|
Tỉ trọng |
0.792 g/cm3 (20 °C) |
|
pH |
14 (H₂O, 20 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản | |
|
Điều kiện bảo quản |
Không giới hạn nhiệt độ |
|
Thông tin sản phẩm | ||
|
Mã hàng |
109162 | |
|
Ứng dụng |
Dùng cho dược phẩm | |
|
|
|
|
|
Thông tin đặt hàng | ||
|
Mã hàng |
Quy cách |
Loại đóng gói |
|
1091620500 |
500 ml |
Chai thủy tinh |
|
1091621000 |
1 l |
Chai thủy tinh |
|
|
||
|