hotline |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Màu sắc |
Hơi vàng – nâu |
|
pH (25 °C) |
6.6 – 7.0 |
|
Độ hòa tan |
58 g/l |
|
Ủ: 24 ± 2 đến 48 ± 2 giờ ở 37 ± 1 °C. |
|
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đến +25°C |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Màu sắc |
Hơi vàng – nâu |
|
pH (25 °C) |
6.6 – 7.0 |
|
Độ hòa tan |
58 g/l |
|
Ủ: 24 ± 2 đến 48 ± 2 giờ ở 37 ± 1 °C. |
|
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đến +25°C |
|
Thông tin sản phẩm |
||
|
Mã hàng |
105406 |
|
|
Ứng dụng |
Môi trường dạng hạt (Granucult) dùng phân lập, xác định và đếm Staphylococcus aureus từ thức ăn và thức ăn chăn nuôi cũng như từ các vật liệu khác |
|
|
|
|
|
|
Thông tin đặt hàng |
||
|
Mã hàng |
Quy cách |
Loại đóng gói |
|
1054060500 |
500 g |
Chai nhựa |
|
|
||
|