hotline |
|
Thông tin lý tính |
|
|
Điểm nóng chảy |
158 - 160 °C |
|
pH |
6.5 - 7.0 (100 g/l, H₂O, 20 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đên +25°C. |
|
Thông tin lý tính |
|
|
Điểm nóng chảy |
158 - 160 °C |
|
pH |
6.5 - 7.0 (100 g/l, H₂O, 20 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đên +25°C. |
|
Thông tin sản phẩm |
||
|
Tên khác |
Pectinose |
|
|
Mã hàng |
101492 |
|
|
Mã CAS |
5328-37-0 |
|
|
Công thức |
C₅H₁₀O₅ |
|
|
Khối lượng |
150.13 g/mol |
|
|
Ứng dụng |
Dùng cho phân tích, vi sinh |
|
|
|
|
|
|
Thông tin đặt hàng |
||
|
Mã hàng |
Quy cách |
Loại đóng gói |
|
1014920100 |
100 g |
Chai nhựa |
|
1014925000 |
5 kg |
Trống nhựa |
|
|
||
|