hotline |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Màu sắc |
Màu đổ |
|
pH (25 °C) |
7.2 - 7.6 |
|
Độ hòa tan |
40 g/l |
|
Ủ: 24 ± 2 giờ ở 37 ± 1 °C |
|
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đến +25°C |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Màu sắc |
Màu đổ |
|
pH (25 °C) |
7.2 - 7.6 |
|
Độ hòa tan |
40 g/l |
|
Ủ: 24 ± 2 giờ ở 37 ± 1 °C |
|
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đến +25°C |
|
Thông tin sản phẩm |
||
|
Mã hàng |
110275 |
|
|
Ứng dụng |
Môi trường dạng hạt (Granucult) dùng phát hiện và đếm Enterobacteriaceae từ thức ăn và thức ăn chăn nuôi và các vật liệu khác và các vi khuẩn Gram âm dung nạp mật từ dược phẩm và các vật liệu khác. |
|
|
|
|
|
|
Thông tin đặt hàng |
||
|
Mã hàng |
Quy cách |
Loại đóng gói |
|
1102750500 |
500 g |
Chai nhựa |
|
|
||
|