hotline |
|
Thông số kỹ thuật | |
|
Độ tinh khiết |
≥ 98.0 % |
|
Kim loại nặng |
≤ 0.004 % |
|
Fraxin |
≤ 0.5 % |
|
Tro sulfate |
≤ 0.1 % |
|
Nước |
6.5 - 8.0 % |
|
|
|
|
Thông tin lý tính | |
|
Điểm nóng chảy |
212 °C |
|
Độ hoà tan |
74 g/l |
|
|
|
|
Bảo quản | |
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đến +25°C. |
|
Thông số kỹ thuật | |
|
Độ tinh khiết |
≥ 98.0 % |
|
Kim loại nặng |
≤ 0.004 % |
|
Fraxin |
≤ 0.5 % |
|
Tro sulfate |
≤ 0.1 % |
|
Nước |
6.5 - 8.0 % |
|
|
|
|
Thông tin lý tính | |
|
Điểm nóng chảy |
212 °C |
|
Độ hoà tan |
74 g/l |
|
|
|
|
Bảo quản | |
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đến +25°C. |
|
Thông tin sản phẩm | ||
|
Tên khác |
6,7-Dihydroxycumarin-6ß-D-glucopyranoside | |
|
Mã hàng |
100850 | |
|
Số CAS |
66778-17-4 | |
|
Công thức |
C₁₅H₁₆O₉ * 1,5 H₂O | |
|
Khối lượng phân tử |
367.31 g/mol | |
|
Ứng dụng |
Dùng trong nghiên cứu vi sinh | |
|
|
|
|
|
Thông tin đặt hàng | ||
|
Mã hàng |
Quy cách |
Loại đóng gói |
|
1008420025 |
25 g |
Chai nhựa |
|
|
||
|