hotline |
| Thông số kỹ thuật | |
| Màu sắc | Hơi nâu – vàng |
| pH (25 °C) | 4.5 – 6.0 |
| Độ hòa tan | 17 g/l |
| Tro sulfate (800 °C) | ≤ 3.0 % |
| Ủ: ở 35 °C trong 48 giờ. | |
|
|
|
| Bảo quản | |
| Điều kiện bảo quản | +15°C đến +25°C |
| Thông số kỹ thuật | |
| Màu sắc | Hơi nâu – vàng |
| pH (25 °C) | 4.5 – 6.0 |
| Độ hòa tan | 17 g/l |
| Tro sulfate (800 °C) | ≤ 3.0 % |
| Ủ: ở 35 °C trong 48 giờ. | |
|
|
|
| Bảo quản | |
| Điều kiện bảo quản | +15°C đến +25°C |
| Thông tin sản phẩm | ||
| Mã hàng | 105391 | |
| Ứng dụng | Dùng như chất nên dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy vi trùng trong sự phát triển nấm men, mốc và các chủng kiểm tra trong thử nghiệm vitamin | |
|
|
|
|
| Thông tin đặt hàng | ||
| Mã hàng | Quy cách | Loại đóng gói |
| 1053910500 | 500 g | Chai nhựa |
|
|
||
|