hotline |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Màu sắc |
Hơi nâu – vàng |
|
pH (25 °C) |
5.5 – 7.0 |
|
Độ hòa tan |
2200 g/l |
|
Amino Nitrogen |
1.8 - 3.2 % |
|
Tro sulfate (800 °C) |
≤ 3.0 % |
|
Ủ: ở 35 °C trong 48 giờ. |
|
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đến +25°C |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Màu sắc |
Hơi nâu – vàng |
|
pH (25 °C) |
5.5 – 7.0 |
|
Độ hòa tan |
2200 g/l |
|
Amino Nitrogen |
1.8 - 3.2 % |
|
Tro sulfate (800 °C) |
≤ 3.0 % |
|
Ủ: ở 35 °C trong 48 giờ. |
|
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đến +25°C |
|
Thông tin sản phẩm |
||
|
Mã hàng |
107212 |
|
|
Số CAS |
293-434-7 |
|
|
Ứng dụng |
Soya peptone được sử dụng trong nuôi cấy tế bào, di truyền phân tử, cho quy trình xét nghiệm vi sinh vật và như chất nền dinh dưỡng cho trồng trọt và hồi sức nhiều loại vi sinh vật |
|
|
|
|
|
|
Thông tin đặt hàng |
||
|
Mã hàng |
Quy cách |
Loại đóng gói |
|
1072120500 |
500 g |
Chai nhựa |
|
1072120025 |
25 kg |
Trống nhựa |
|
|
||
|