hotline |
|
Thông số kỹ thuật | |
|
Độ tinh khiết |
≥ 99.0 % |
|
Al (Nhôm) |
≤ 500 ppb |
|
Ca (Canxi) |
≤ 500 ppb |
|
Cd (Cadimi) |
≤ 50 ppb |
|
Co (Cobalt) |
≤ 20 ppb |
|
Cr (Crom) |
≤ 50 ppb |
|
Ni (Nickel) |
≤ 500 ppb |
|
Pb (Chì) |
≤ 500 ppb |
|
|
|
|
Thông tin lý tính | |
|
Tỉ trọng |
0.97 g/cm3 (20 °C) |
|
Điểm nóng chảy |
-47.5 - -17.6 °C |
|
pH |
6 (200 g/l, H₂O, 20 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản | |
|
Điều kiện bảo quản |
+5°C đến +30°C. |
|
Thông số kỹ thuật | |
|
Độ tinh khiết |
≥ 99.0 % |
|
Al (Nhôm) |
≤ 500 ppb |
|
Ca (Canxi) |
≤ 500 ppb |
|
Cd (Cadimi) |
≤ 50 ppb |
|
Co (Cobalt) |
≤ 20 ppb |
|
Cr (Crom) |
≤ 50 ppb |
|
Ni (Nickel) |
≤ 500 ppb |
|
Pb (Chì) |
≤ 500 ppb |
|
|
|
|
Thông tin lý tính | |
|
Tỉ trọng |
0.97 g/cm3 (20 °C) |
|
Điểm nóng chảy |
-47.5 - -17.6 °C |
|
pH |
6 (200 g/l, H₂O, 20 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản | |
|
Điều kiện bảo quản |
+5°C đến +30°C. |
|
Thông tin sản phẩm | ||
|
Tên khác |
2,4-Pentanedione, ACAC | |
|
Mã hàng |
109600 | |
|
Công thức |
CH₃COCH₂COCH₃ | |
|
Khối lượng phân tử |
100.12 g/mol | |
|
Ứng dụng |
Dùng trong phân tích | |
|
|
|
|
|
Thông tin đặt hàng | ||
|
Mã hàng |
Quy cách |
Loại đóng gói |
|
1096000100 |
100 ml |
Chai thủy tinh |
|
1096000500 |
500 ml |
Chai thủy tinh |
|
|
||
|