hotline |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Hàm lượng (GC) |
≥ 99.0 % (a/a) |
|
Tỉ trọng (d 20 °C/ 4 °C) |
0.703 - 0.705 |
|
Nước |
≤ 0.10 % |
|
|
|
|
Thông tin lý tính |
|
|
Điểm sôi |
56 °C (1013 mbar) |
|
Tỉ trọng |
0.71 g/cm3 (20 °C) |
|
Điểm nóng chảy |
-50 °C |
|
pH |
13 (100 g/l, H₂O, 20 °C) |
|
Áp suất hơi |
253 hPa (20 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
Dưới +30°C. |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Hàm lượng (GC) |
≥ 99.0 % (a/a) |
|
Tỉ trọng (d 20 °C/ 4 °C) |
0.703 - 0.705 |
|
Nước |
≤ 0.10 % |
|
|
|
|
Thông tin lý tính |
|
|
Điểm sôi |
56 °C (1013 mbar) |
|
Tỉ trọng |
0.71 g/cm3 (20 °C) |
|
Điểm nóng chảy |
-50 °C |
|
pH |
13 (100 g/l, H₂O, 20 °C) |
|
Áp suất hơi |
253 hPa (20 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
Dưới +30°C. |
|
Thông tin sản phẩm |
||
|
Tên khác |
N-Ethylethanamine |
|
|
Mã hàng |
803010 |
|
|
Số CAS |
109-89-7 |
|
|
Công thức |
(C₂H₅)₂NH |
|
|
Khối lượng phân tử |
73.14 g/mol |
|
|
Ứng dụng |
Dùng cho phân tích, tổng hợp |
|
|
|
|
|
|
Thông tin đặt hàng |
||
|
Mã hàng |
Quy cách |
Loại đóng gói |
|
8030100100 |
100 ml |
Chai thủy tinh |
|
8030100500 |
500 ml |
Chai thủy tinh |
|
8030101000 |
1 l |
Chai thủy tinh |
|
|
||
|