hotline |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Dung dịch chuẩn thể tích theo tiêu chuẩn thuốc thử Dược điển USP |
|
|
Nồng độ |
0.05000 mol/l |
|
|
|
|
Thông tin lý tính |
|
|
Tỉ trọng |
1.02 g/cm3 (20 °C) |
|
pH |
1 (H₂O, 20 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
Từ +15°C đến +25°C. |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Dung dịch chuẩn thể tích theo tiêu chuẩn thuốc thử Dược điển USP |
|
|
Nồng độ |
0.05000 mol/l |
|
|
|
|
Thông tin lý tính |
|
|
Tỉ trọng |
1.02 g/cm3 (20 °C) |
|
pH |
1 (H₂O, 20 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản |
|
|
Điều kiện bảo quản |
Từ +15°C đến +25°C. |
|
Thông tin sản phẩm |
||
|
Tên khác |
Nota 1 A |
|
|
Mã hàng |
109143 |
|
|
Ứng dụng |
Dùng cho phân tích |
|
|
|
|
|
|
Thông tin đặt hàng |
||
|
Mã hàng |
Quy cách |
Loại đóng gói |
|
1091431000 |
1 l |
Chai thủy tinh |
|
|
||
|