hotline |
|
Thông số kỹ thuật | |
|
Nồng độ KCl |
2.9 - 3.1 mol/l |
|
|
|
|
Thông tin lý tính | |
|
Tỉ trọng |
1.13 g/cm3 (20 °C) |
|
pH |
5.5 (H₂O, 20 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản | |
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đến +25°C. |
|
Thông số kỹ thuật | |
|
Nồng độ KCl |
2.9 - 3.1 mol/l |
|
|
|
|
Thông tin lý tính | |
|
Tỉ trọng |
1.13 g/cm3 (20 °C) |
|
pH |
5.5 (H₂O, 20 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản | |
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đến +25°C. |
|
Thông tin sản phẩm | ||
|
Mã hàng |
104817 | |
|
Công thức |
KCl | |
|
Ứng dụng |
Dùng trong phân tích | |
|
|
|
|
|
Thông tin đặt hàng | ||
|
Mã hàng |
Quy cách |
Loại đóng gói |
|
1048170250 |
250 ml |
Chai nhựa |
|
|
||
|