hotline |
|
Thông tin lý tính | |
|
Tỉ trọng |
1.01 g/cm3 (20 °C) |
|
pH |
2.1 - 2.5 (H₂O, 25 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản | |
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đến +25°C. |
|
Thông tin lý tính | |
|
Tỉ trọng |
1.01 g/cm3 (20 °C) |
|
pH |
2.1 - 2.5 (H₂O, 25 °C) |
|
|
|
|
Bảo quản | |
|
Điều kiện bảo quản |
+15°C đến +25°C. |
|
Thông tin sản phẩm | ||
|
Mã hàng |
109033 | |
|
Ứng dụng |
Dùng cho nhuộm tế bào, giải phẫu | |
|
|
|
|
|
Thông tin đặt hàng | ||
|
Mã hàng |
Quy cách |
Loại đóng gói |
|
1090330500 |
500 ml |
Chai thủy tinh |
|
1090332500 |
2.5 l |
Chai thủy tinh |
|
|
||
|